CÔNG TẮC ÁP SUẤT LEFOO LF55

CÔNG TẮC ÁP SUẤT LEFOO LF55

[[__price]] [[__comparePrice]] [[__available]]
  • Bán hàng:

    Cửa hàng Gia Phát cung cấp SỈ sản phẩm các loại

  • Giao hàng:

    Giao hàng nhanh chóng

  • Bảo hành:

    Bảo hành theo phiếu bảo hành trong sản phẩm (nếu có)

  • Thanh toán:

    Thanh toán bằng thẻ hoặc thanh toán khi nhận hàng.

  • [[option.name]]
    • [[value]]
-
+
Thương hiệu: LEFOO
Loại sản phẩm: Dụng cụ đo lường

Xuất Xứ: Trung Quốc

Đơn vị: Cái

DOWNLOAD CATALOGUE LEFOO | XEM THÔNG SỐ KỸ THUẬT TẠI ĐÂY

####

Công tắc áp suất LF55 là thiết bị điều khiển tự động nhận tín hiệu áp suất và kích hoạt. Nó thường được sử dụng để điều khiển khởi động và dừng máy nén và quạt trong hệ thống lạnh. Nó cũng có thể được sử dụng trong máy bơm nước, phòng cháy chữa cháy, nồi hơi, thủy lực, khí và các thiết bị khác như một biện pháp bảo vệ an toàn.

Đặc điểm của công tắc áp suất HVAC LEFOO

Giá đỡ tiêu chuẩn.

Các bộ phận kim loại chắc chắn và bền bỉ.

Có thể điều chỉnh ngưỡng áp suất.

Công tắc vi mô bền trong đảm bảo chuyển mạch đáng tin cậy.

Cùng mẫu mã và chất lượng với công tắc áp suất HVAC của Danfoss.

Đạt chứng nhận CE, RoHS và nhiều chứng nhận quốc tế khác.

Tương thích với AC 250V / AC 125V và có thể tùy chỉnh thông số điện.

Thông số kỹ thuật

Dung môi: R22, R134a, R404A, khí gas...

Phương thức tiếp điểm: SPDT

Thông số điện: 240VAC/FL8A LR48A - 120VAC/FL16A LR72A

Vật liệu tiếp điểm: Tiếp điểm động: phủ bạc - Tiếp điểm tĩnh: bạc nguyên khối

Khả năng chịu nhiệt: Nhiệt độ môi trường: -20 ~ 65°C / Nhiệt độ môi chất: -40 ~ 120°C

Khả năng chịu điện áp: 2000V trong 1 phút mà không bị đánh thủng

Mô-men siết lắp đặt tối đa: 2 N·m

Kết nối cáp: Đầu cáp đường kính 6–14 mm

Thông số công tắc áp suất LEFOO LF55 Series

Model (Mã)

Danfoss Same Model
(Mã Danfoss tương đương)

Reset Method
(PP khởi động lại)

Protection Class
(Cấp bảo vệ)

Connection Type
(Loại kết nối)

Cover Color
(Màu vỏ ngoài)

Bracket
(Giá đỡ)

Pressure Range (Bar)
(Phạm vi áp suất)

Differential Pressure Range (Bar)
(Phạm vi chênh lệch áp suất)

Maximum Working Pressure (Bar)
(Áp suất làm việc tối đa)

LF5503

HS203

None = auto reset
(Tự động đặt lại)

H=IP44

A=7/16 male

B=G1/4 male

W=white (Trắng)

no = no bracket
(không có giá đỡ)

-0.5 ~ 3

0.35 ~ 1.5

10

LF5506HS206None = auto resetH=IP44A=7/16 maleW=whiteno = no bracket-0.5 ~ 60.6 ~ 417

LF5508

KP1, KP35

None = auto reset

H=IP44

A=7/16 male
B=G1/4 male

W=white

no = no bracket

-0.2 ~ 7.5

0.7 ~ 4

17

LF5510

HS210

None = auto reset

H=IP44

A=7/16 male
B=G1/4 male

W=white

no = no bracket

1 ~ 10

1 ~ 3

17

LF5514

KP36

None = auto reset

H=IP44

B=G1/4 male

W=white

no = no bracket

2 ~ 14

1 ~ 4

17

LF5520HS220None = auto resetH=IP44A=7/16 maleW=whiteno = no bracket5 ~ 202 ~ 535
LF5530DHS230None = auto resetH=IP44A=7/16 maleW=whiteno = no bracket5 ~ 303 ~ 1035

LF5532

KP5

None = auto reset

H=IP44

A=7/16 male

W=white

no = no bracket

8 ~ 32

2 ~ 5

35

Hiển thị tất cả kết quả cho ""
HOTLINE: 0931 415 800 HOTLINE: 0909 664 800